Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

礼品

lǐpǐn
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 禮品

Trong tiếng Trung, 礼品 (lǐpǐn) có nghĩa là “quà tặng; quà biếu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. quà tặng
  2. quà biếu

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 商店为顾客准备了小礼品。
    Shāngdiàn wèi gùkè zhǔnbèile xiǎo lǐpǐn.
    Cửa hàng đã chuẩn bị những phần quà nhỏ cho khách hàng.

Chữ Hán