Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

力度

lìdù

Trong tiếng Trung, 力度 (lìdù) có nghĩa là “sức mạnh; cường độ; mức độ nỗ lực”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. sức mạnh
  2. cường độ
  3. mức độ nỗ lực
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 城市加大了环境保护的力度。
    Chéngshì jiādàle huánjìng bǎohù de lìdù.
    Thành phố đã đẩy mạnh công tác bảo vệ môi trường.

Chữ Hán