Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

宽度

kuāndù
HSK 3.0 · Cấp 5Phồn thể: 寬度

Trong tiếng Trung, 宽度 (kuāndù) có nghĩa là “chiều rộng; bề rộng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. chiều rộng
  2. bề rộng
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这张桌子的宽度是多少?
    Zhè zhāng zhuōzi de kuāndù shì duōshao?
    Chiều rộng của cái bàn này là bao nhiêu?

Chữ Hán