Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

宽敞

kuānchang

Trong tiếng Trung, 宽敞 (kuānchang) có nghĩa là “rộng rãi; thoáng đãng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. rộng rãi
  2. thoáng đãng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 新搬的客厅既明亮又宽敞。
    Xīn bān de kètīng jì míngliàng yòu kuānchang.
    Phòng khách mới chuyển đến vừa sáng sủa lại vừa rộng rãi.

Chữ Hán

敞
chǎng
open to the view of all; spacious
Từ chứa 敞