Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

苦心

kǔxīn

Trong tiếng Trung, 苦心 (kǔxīn) có nghĩa là “tấm lòng; tâm huyết; khổ tâm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tấm lòng
  2. tâm huyết
  3. khổ tâm
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 不要辜负了父母的一片苦心。
    Búyào gūfù le fùmǔ de yìpiàn kǔxīn.
    Đừng phụ tấm lòng khổ tâm của cha mẹ.

Chữ Hán