开明
Trong tiếng Trung, 开明 (kāimíng) có nghĩa là “cởi mở; khai sáng; tiến bộ”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.
Nghĩa
- cởi mở
- khai sáng
- tiến bộ
Trong tiếng Trung, 开明 (kāimíng) có nghĩa là “cởi mở; khai sáng; tiến bộ”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.