Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

紧缺

jǐnquē
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 緊缺

Trong tiếng Trung, 紧缺 (jǐnquē) có nghĩa là “khan hiếm; thiếu thốn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. khan hiếm
  2. thiếu thốn
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 有经验的技术人才目前非常紧缺。
    Yǒu jīngyàn de jìshù réncái mùqián fēicháng jǐnquē.
    Nhân tài kỹ thuật có kinh nghiệm hiện đang rất khan hiếm.

Chữ Hán