Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

缺乏

quēfá

Trong tiếng Trung, 缺乏 (quēfá) có nghĩa là “thiếu; thiếu thốn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thiếu
  2. thiếu thốn

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这位年轻人还缺乏工作经验。
    Zhè wèi niánqīng rén hái quēfá gōngzuò jīngyàn.
    Người trẻ tuổi này vẫn còn thiếu kinh nghiệm làm việc.

Chữ Hán