Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

贫乏

pínfá
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 貧乏

Trong tiếng Trung, 贫乏 (pínfá) có nghĩa là “nghèo nàn; thiếu thốn”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. nghèo nàn
  2. thiếu thốn

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这篇文章内容单调,语言贫乏。
    Zhè piān wénzhāng nèiróng dāndiào, yǔyán pínfá.
    Bài viết này nội dung đơn điệu, ngôn từ nghèo nàn.

Chữ Hán

贫
pín
poor; inadequate
Từ chứa 贫
乏
fá
short of; tired
Từ chứa 乏