贫穷
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 貧窮
Trong tiếng Trung, 贫穷 (pínqióng) có nghĩa là “nghèo khó; bần cùng; sự nghèo đói”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- nghèo khó
- bần cùng
- sự nghèo đói
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 贫穷 (pínqióng) có nghĩa là “nghèo khó; bần cùng; sự nghèo đói”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.