Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

穷

qióng

Trong tiếng Trung, 穷 (qióng) có nghĩa là “nghèo; nghèo khó”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nghèo
  2. nghèo khó

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他家以前很穷。
    Tā jiā yǐqián hěn qióng.
    Gia đình anh ấy trước đây rất nghèo.

Chữ Hán

穷
qióng
nghèo; nghèo khó
Từ chứa 穷