Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

贫困

pínkùn

Trong tiếng Trung, 贫困 (pínkùn) có nghĩa là “nghèo khó; bần cùng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nghèo khó
  2. bần cùng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他们帮助了很多贫困家庭。
    Tāmen bāngzhù le hěn duō pínkùn jiātíng.
    Họ đã giúp đỡ rất nhiều gia đình nghèo khó.

Chữ Hán

贫
pín
poor; inadequate
Từ chứa 贫