Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

困扰

kùnrǎo
HSK 3.0 · Cấp 5Phồn thể: 困擾

Trong tiếng Trung, 困扰 (kùnrǎo) có nghĩa là “làm phiền; quấy rầy; làm bối rối”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. làm phiền
  2. quấy rầy
  3. làm bối rối
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这个问题困扰了我很久。
    Zhège wèntí kùnrǎo le wǒ hěn jiǔ.
    Vấn đề này đã làm phiền tôi rất lâu.

Chữ Hán