困扰
HSK 3.0 · Cấp 5Phồn thể: 困擾
Trong tiếng Trung, 困扰 (kùnrǎo) có nghĩa là “làm phiền; quấy rầy; làm bối rối”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- làm phiền
- quấy rầy
- làm bối rối
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 困扰 (kùnrǎo) có nghĩa là “làm phiền; quấy rầy; làm bối rối”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.