Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

扰乱

rǎoluàn

Trong tiếng Trung, 扰乱 (rǎoluàn) có nghĩa là “làm rối loạn; quấy nhiễu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. làm rối loạn
  2. quấy nhiễu

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 突然的噪音扰乱了课堂秩序。
    Tūrán de zàoyīn rǎoluànle kètáng zhìxù.
    Tiếng ồn đột ngột làm rối loạn trật tự lớp học.

Chữ Hán