干扰
Trong tiếng Trung, 干扰 (gānrǎo) có nghĩa là “làm phiền; quấy rầy; can thiệp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- làm phiền
- quấy rầy
- can thiệp
Trong tiếng Trung, 干扰 (gānrǎo) có nghĩa là “làm phiền; quấy rầy; can thiệp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.