Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

打扰

dǎrǎo

Trong tiếng Trung, 打扰 (dǎrǎo) có nghĩa là “làm phiền; quấy rầy”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. làm phiền
  2. quấy rầy

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他在休息,别打扰他。
    Tā zài xiūxi, bié dǎrǎo tā.
    Anh ấy đang nghỉ ngơi, đừng làm phiền anh ấy.

Chữ Hán