Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

介意

jièyì

Trong tiếng Trung, 介意 (jièyì) có nghĩa là “bận tâm; để ý; phiền lòng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. bận tâm
  2. để ý
  3. phiền lòng
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 你介意我把窗户打开吗?
    Nǐ jièyì wǒ bǎ chuānghu dǎkāi ma?
    Bạn có phiền nếu tôi mở cửa sổ không?

Chữ Hán

介
jiè
to introduce; to lie between
Từ chứa 介
意
yì
idea; thought; meaning; sense; intention; feeling; inclination; state of mind
Từ chứa 意