Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

媒介

méijiè
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6

Trong tiếng Trung, 媒介 (méijiè) có nghĩa là “phương tiện; vật trung gian”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. phương tiện
  2. vật trung gian

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 语言是人类交流的重要媒介。
    Yǔyán shì rénlèi jiāoliú de zhòngyào méijiè.
    Ngôn ngữ là một phương tiện quan trọng cho sự giao tiếp của con người.

Chữ Hán

媒
méi
medium; intermediary
Từ chứa 媒
介
jiè
to introduce; to lie between
Từ chứa 介