Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

传媒

chuánméi
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 傳媒

Trong tiếng Trung, 传媒 (chuánméi) có nghĩa là “truyền thông; truyền thông đại chúng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. truyền thông
  2. truyền thông đại chúng
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 现代传媒发展得非常快。
    Xiàndài chuánméi fāzhǎn dé fēicháng kuài.
    Truyền thông hiện đại phát triển rất nhanh chóng.

Chữ Hán