红火
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 紅火
Trong tiếng Trung, 红火 (hónghuǒ) có nghĩa là “phát đạt; thịnh vượng; ăn nên làm ra”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- phát đạt
- thịnh vượng
- ăn nên làm ra
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 红火 (hónghuǒ) có nghĩa là “phát đạt; thịnh vượng; ăn nên làm ra”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.