公正
Trong tiếng Trung, 公正 (gōngzhèng) có nghĩa là “công chính; công bằng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- công chính
- công bằng
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 公正 (gōngzhèng) có nghĩa là “công chính; công bằng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.