分担
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 分擔
Trong tiếng Trung, 分担 (fēndān) có nghĩa là “chia sẻ; gánh vác cùng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- chia sẻ
- gánh vác cùng
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 分担 (fēndān) có nghĩa là “chia sẻ; gánh vác cùng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.