Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

反面

fǎnmiàn

Trong tiếng Trung, 反面 (fǎnmiàn) có nghĩa là “mặt trái; mặt sau”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. mặt trái
  2. mặt sau

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 请在纸的反面写上名字。
    Qǐng zài zhǐ de fǎnmiàn xiěshàng míngzi.
    Xin hãy viết tên lên mặt sau của tờ giấy.

Chữ Hán