Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

动员

dòngyuán

Trong tiếng Trung, 动员 (dòngyuán) có nghĩa là “vận động; huy động”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. vận động
  2. huy động

Lượng từ: 次

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 老师动员大家参加这次比赛。
    Lǎoshī dòngyuán dàjiā cānjiā zhè cì bǐsài.
    Thầy giáo vận động mọi người tham gia cuộc thi này.

Chữ Hán