Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

动向

dòngxiàng
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 動向

Trong tiếng Trung, 动向 (dòngxiàng) có nghĩa là “xu hướng; chiều hướng; động thái”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. xu hướng
  2. chiều hướng
  3. động thái
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们密切关注市场的最新动向。
    Wǒmen mìqiè guānzhù shìchǎng de zuìxīn dòngxiàng.
    Chúng tôi theo dõi sát sao động thái mới nhất của thị trường.

Chữ Hán