动手
Trong tiếng Trung, 动手 (dòngshǒu) có nghĩa là “bắt tay vào làm; ra tay đánh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- bắt tay vào làm
- ra tay đánh
Trong tiếng Trung, 动手 (dòngshǒu) có nghĩa là “bắt tay vào làm; ra tay đánh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.