Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

动手

dòngshǒu

Trong tiếng Trung, 动手 (dòngshǒu) có nghĩa là “bắt tay vào làm; ra tay đánh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. bắt tay vào làm
  2. ra tay đánh

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们现在开始动手包饺子吧。
    Wǒmen xiànzài kāishǐ dòngshǒu bāo jiǎozi ba.
    Bây giờ chúng ta bắt đầu gói sủi cảo nhé.

Chữ Hán