Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

地位

dìwèi

Trong tiếng Trung, 地位 (dìwèi) có nghĩa là “địa vị; vị thế”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. địa vị
  2. vị thế

Lượng từ: 个

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 教育在社会中地位很重要。
    Jiàoyù zài shèhuì zhōng dìwèi hěn zhòngyào.
    Giáo dục có vị thế rất quan trọng trong xã hội.

Chữ Hán