地位
Trong tiếng Trung, 地位 (dìwèi) có nghĩa là “địa vị; vị thế”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- địa vị
- vị thế
Lượng từ: 个
Trong tiếng Trung, 地位 (dìwèi) có nghĩa là “địa vị; vị thế”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Lượng từ: 个