位
Trong tiếng Trung, 位 (wèi) có nghĩa là “(loại từ) người; chỗ ngồi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- (loại từ) người
- chỗ ngồi
Trong tiếng Trung, 位 (wèi) có nghĩa là “(loại từ) người; chỗ ngồi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.