Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

位

wèi

Trong tiếng Trung, 位 (wèi) có nghĩa là “(loại từ) người; chỗ ngồi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. (loại từ) người
  2. chỗ ngồi

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这位老师对学生很好。
    Zhè wèi lǎoshī duì xuésheng hěn hǎo.
    Vị giáo viên này đối xử rất tốt với học sinh.

Chữ Hán

位
wèi
(loại từ) người; chỗ ngồi
Từ chứa 位