Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

地势

dìshì
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 地勢

Trong tiếng Trung, 地势 (dìshì) có nghĩa là “địa thế; địa hình”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. địa thế
  2. địa hình

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这里地势平坦,适合建房子。
    Zhèlǐ dìshì píngkǎn, shìhé jiàn fángzi.
    Địa thế ở đây bằng phẳng, thích hợp để xây nhà.

Chữ Hán