Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

地名

dìmíng

Trong tiếng Trung, 地名 (dìmíng) có nghĩa là “địa danh; tên địa danh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. địa danh
  2. tên địa danh
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 许多古老的地名现在还在使用。
    Xǔduō gǔlǎo de dìmíng xiànzài hái zài shǐyòng.
    Nhiều địa danh cổ xưa hiện nay vẫn còn đang được dùng.

Chữ Hán