地名
Trong tiếng Trung, 地名 (dìmíng) có nghĩa là “địa danh; tên địa danh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- địa danh
- tên địa danh
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 地名 (dìmíng) có nghĩa là “địa danh; tên địa danh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.