Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

地面

dìmiàn

Trong tiếng Trung, 地面 (dìmiàn) có nghĩa là “mặt đất; sàn nhà; mặt phẳng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. mặt đất
  2. sàn nhà
  3. mặt phẳng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 房间里的地面很干净。
    Fángjiān lǐ de dìmiàn hěn gānjìng.
    Sàn nhà trong phòng rất sạch sẽ.

Chữ Hán