Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

出众

chūzhòng
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 出眾

Trong tiếng Trung, 出众 (chūzhòng) có nghĩa là “xuất chúng; nổi bật”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. xuất chúng
  2. nổi bật
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她的才华在同龄人中很出众。
    Tā de cáihuá zài tónglíngrén zhōng hěn chūzhòng.
    Tài năng của cô ấy rất nổi bật trong số những người cùng tuổi.

Chữ Hán