Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

群众

qúnzhòng

Trong tiếng Trung, 群众 (qúnzhòng) có nghĩa là “quần chúng; đám đông”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. quần chúng
  2. đám đông

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这个活动很受群众欢迎。
    Zhège huódòng hěn shòu qúnzhòng huānyíng.
    Hoạt động này rất được quần chúng hoan nghênh.

Chữ Hán