群众
Trong tiếng Trung, 群众 (qúnzhòng) có nghĩa là “quần chúng; đám đông”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- quần chúng
- đám đông
Trong tiếng Trung, 群众 (qúnzhòng) có nghĩa là “quần chúng; đám đông”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.