Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

出头

chūtóu
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 出頭

Trong tiếng Trung, 出头 (chūtóu) có nghĩa là “hơn; nổi trội; vươn lên”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hơn
  2. nổi trội
  3. vươn lên
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他看起来三十岁出头。
    Tā kàn qǐlái sānshí suì chūtóu.
    Anh ấy trông như mới ngoài ba mươi tuổi.

Chữ Hán