Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

出名

chūmíng

Trong tiếng Trung, 出名 (chūmíng) có nghĩa là “nổi tiếng; thành danh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nổi tiếng
  2. thành danh

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这座小镇因为古桥而出名。
    Zhè zuò xiǎo zhèn yīnwèi gǔ qiáo ér chūmíng.
    Thị trấn nhỏ này nổi tiếng nhờ cây cầu cổ.

Chữ Hán