Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

出面

chūmiàn

Trong tiếng Trung, 出面 (chūmiàn) có nghĩa là “ra mặt; can thiệp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. ra mặt
  2. can thiệp

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 经理亲自出面解决了这次纠纷。
    Jīnglǐ qīnzì chūmiàn jiějuéle zhè cì jiūfēn.
    Đích thân giám đốc đã ra mặt giải quyết vụ tranh chấp này.

Chữ Hán