出面
Trong tiếng Trung, 出面 (chūmiàn) có nghĩa là “ra mặt; can thiệp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- ra mặt
- can thiệp
Trong tiếng Trung, 出面 (chūmiàn) có nghĩa là “ra mặt; can thiệp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.