Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

组装

zǔzhuāng
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 組裝

Trong tiếng Trung, 组装 (zǔzhuāng) có nghĩa là “lắp ráp; ghép ráp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. lắp ráp
  2. ghép ráp
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他自己组装了一台新电脑。
    Tā zìjǐ zǔzhuāngle yì tái xīn diànnǎo.
    Anh ấy tự mình lắp ráp một chiếc máy tính mới.

Chữ Hán