Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

支出

zhīchū

Trong tiếng Trung, 支出 (zhīchū) có nghĩa là “chi tiêu; chi phí”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. chi tiêu
  2. chi phí

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们需要减少日常支出。
    Wǒmen xūyào jiǎnshǎo rìcháng zhīchū.
    Chúng ta cần giảm bớt chi tiêu hàng ngày.

Chữ Hán