只不过
HSK 3.0 · Cấp 5Phồn thể: 只不過
Trong tiếng Trung, 只不过 (zhǐbuguò) có nghĩa là “chỉ là; chẳng qua là”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- chỉ là
- chẳng qua là
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 只不过 (zhǐbuguò) có nghĩa là “chỉ là; chẳng qua là”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.