只见
HSK 3.0 · Cấp 5Phồn thể: 只見
Trong tiếng Trung, 只见 (zhǐjiàn) có nghĩa là “chỉ thấy; bỗng thấy”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- chỉ thấy
- bỗng thấy
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 只见 (zhǐjiàn) có nghĩa là “chỉ thấy; bỗng thấy”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.