Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

正负

zhèngfù
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 正負

Trong tiếng Trung, 正负 (zhèngfù) có nghĩa là “dương và âm; cực dương và cực âm”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. dương và âm
  2. cực dương và cực âm
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 安装电池时要注意分清正负极。
    Ānzhuāng diànchí shí yào zhùyì fēnqīng zhèngfù jí.
    Khi lắp pin cần chú ý phân biệt rõ cực dương và cực âm.

Chữ Hán