Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

远见

yuǎnjiàn
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 遠見

Trong tiếng Trung, 远见 (yuǎnjiàn) có nghĩa là “tầm nhìn xa; viễn kiến”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tầm nhìn xa
  2. viễn kiến
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她是一位很有远见的领导。
    Tā shì yī wèi hěn yǒu yuǎnjiàn de lǐngdǎo.
    Bà ấy là một nhà lãnh đạo có tầm nhìn xa.

Chữ Hán