Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

勇气

yǒngqì

Trong tiếng Trung, 勇气 (yǒngqì) có nghĩa là “dũng khí; lòng dũng cảm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. dũng khí
  2. lòng dũng cảm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 承认自己的错误需要很大的勇气。
    Chéngrèn zìjǐ de cuòwù xūyào hěn dà de yǒngqì.
    Thừa nhận lỗi lầm của bản thân cần rất nhiều dũng khí.

Chữ Hán