Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

英勇

yīngyǒng

Trong tiếng Trung, 英勇 (yīngyǒng) có nghĩa là “anh dũng; dũng cảm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. anh dũng
  2. dũng cảm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 消防员英勇地扑灭了大火。
    Xiāofángyuán yīngyǒng de pūmiè le dà huǒ.
    Các chiến sĩ cứu hỏa đã dũng cảm dập tắt đám cháy lớn.

Chữ Hán

英
yīng
hero; outstanding
Từ chứa 英