Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

英雄

yīngxióng

Trong tiếng Trung, 英雄 (yīngxióng) có nghĩa là “anh hùng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. anh hùng

Lượng từ: 个

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 那位消防员是大家心中的英雄。
    Nà wèi xiāofángyuán shì dàjiā xīnzhōng de yīngxióng.
    Người lính cứu hỏa đó là người anh hùng trong lòng mọi người.

Chữ Hán

英
yīng
hero; outstanding
Từ chứa 英
雄
xióng
male; staminate
Từ chứa 雄