Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

雌雄

cíxióng
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6

Trong tiếng Trung, 雌雄 (cíxióng) có nghĩa là “đực cái; trống mái”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. đực cái
  2. trống mái
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 光从外表来看,很难分辨这种鸟的雌雄。
    Guāng cóng wàibiǎo lái kàn, hěn nán fēnbiàn zhè zhǒng niǎo de cíxióng.
    Chỉ nhìn bề ngoài thì rất khó phân biệt con trống con mái của loài chim này.

Chữ Hán

雌
cí
female; Taiwan pr. [ci1]
雄
xióng
male; staminate
Từ chứa 雄