Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

英明

yīngmíng
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6

Trong tiếng Trung, 英明 (yīngmíng) có nghĩa là “sáng suốt; anh minh”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. sáng suốt
  2. anh minh

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这是一个非常英明的决定。
    Zhè shì yí gè fēicháng yīngmíng de juédìng.
    Đây là một quyết định vô cùng sáng suốt.

Chữ Hán

英
yīng
hero; outstanding
Từ chứa 英
明
míng
bright; opposite: dark 暗
Từ chứa 明