Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

勇敢

yǒnggǎn

Trong tiếng Trung, 勇敢 (yǒnggǎn) có nghĩa là “dũng cảm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. dũng cảm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们要勇敢地面对生活中的困难。
    Wǒmen yào yǒnggǎn de miànduì shēnghuó zhōng de kùnnan.
    Chúng ta phải dũng cảm đối mặt với những khó khăn trong cuộc sống.

Chữ Hán