勇敢
Trong tiếng Trung, 勇敢 (yǒnggǎn) có nghĩa là “dũng cảm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- dũng cảm
Trong tiếng Trung, 勇敢 (yǒnggǎn) có nghĩa là “dũng cảm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.