Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

敢

gǎn

Trong tiếng Trung, 敢 (gǎn) có nghĩa là “dám”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. dám

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他晚上不敢一个人回家。
    Tā wǎnshang bù gǎn yīge rén huíjiā.
    Anh ấy không dám về nhà một mình vào buổi tối.

Chữ Hán

敢
gǎn
dám
Từ chứa 敢