Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

敢于

gǎnyú
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 敢於

Trong tiếng Trung, 敢于 (gǎnyú) có nghĩa là “dám; can đảm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. dám
  2. can đảm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 年轻人应该敢于尝试新事物。
    Niánqīngrén yīnggāi gǎnyú chángshì xīn shìwù.
    Người trẻ nên dám thử những điều mới mẻ.

Chữ Hán